Mua bán xe tải Isuzu

Thứ Bảy, 04/06/2016, 18:44 GMT+7

Giới thiệu dòng xe tải Isuzu

Isuzu thành công trên khắp thế giới với các thương hiệu xe tải N- Seri, xe tải F-Seri. Riêng thị trường Việt Nam, Isuzu cung cấp thêm dòng xe tải nhẹ QKR.

 Các dòng xe tải Isuzu tại Việt Nam:

1. Xe tải Isuzu NLR55E – 1,4 Tấn – Bánh đôi

  • Kích thước xe (DxRxC): (4.740×1.815×2.170)mm
  • Tự trọng của xe: 1.715 kg
  • Tổng trọng tải: 3.400 kg
  • Kiểu động cơ: 4 Xilanh thẳng hàng, Turbo Diesel 2.8L. Tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.
  • Lốp xe: 6.50-15/8PR, 5.50-13/8PR. Domain ip Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật.
  • Mức tiêu hao nhiên liệu: 5.5 – 6 lít/100km

1. Xe tải Isuzu NLR55E – 1,4 Tấn – Bánh đôi

1. Xe tải Isuzu NLR55E – 1,4 Tấn – Bánh đôi

2. Xe tải Isuzu NMR 85H – 1,99 Tấn

  • Kích thước xe (DxRxC): (6.030×1.860×2.210) mm
  • Tự trọng của xe: 2.090 kg
  • Tổng trọng tải: 4.700kg
  • Kiểu động cơ: 4 Xilanh thẳng hàng, Turbo Diesel 3.0L. Common Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.
  • Lốp xe: 7.00-16/12PR. Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật.
  • Mức tiêu hao nhiên liệu: 6 – 7 lít/100km

3. Xe tải Isuzu NPR 85K – 3,95 Tấn

  • Kích thước xe (DxRxC): (6.750×2.060×2.300) mm
  • Tự trọng của xe: 2.345 kg
  • Tổng trọng tải: 7.000 kg
  • Kiểu động cơ: 4 Xilanh thẳng hàng, Turbo Diesel 3.0L. CommonRail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.
  • Lốp xe: 7.50-16/14PR. Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật.
  • Mức tiêu hao nhiên liệu: 8 – 9 lít/100km

4. Xe tải Isuzu NQR75L – 5,5 Tấn

  • Kích thước xe (DxRxC): (7.355×2.165×2.335)mm
  • Tự trọng của xe: 2.645 kg. Tổng trọng tải: 8.850 kg
  • Kiểu động cơ: 4 Xilanh thẳng hàng, Turbo Diesel 5.2L. Common Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.
  • Lốp xe: 8.25-16/14PR. Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật.
  • Mức tiêu hao nhiên liệu: 9 – 10 lít/100km

5. Xe tải Isuzu NQR75M – 5,5 Tấn

  • Kích thước xe (DxRxC): (7.860×2.165×2.335)mm
  • Tự trọng của xe: 2.655 kg
  • Tổng trọng tải: 9.000 kg
  • Kiểu động cơ: 4 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel 5.2L. Common Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.
  • Lốp xe: 8.25-16/14PR. Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật.
  • Mức tiêu hao nhiên liệu: 9 – 10 lít/100km

Xe tải Isuzu NQR75M – 5,5 Tấn

Xe tải Isuzu NQR75M – 5,5 Tấn

6. Xe tải Isuzu FRR90N – 6,2 Tấn

  • Kích thước xe (DxRxC): (8.390×2.180×2.510)mm
  • Tự trọng của xe: 3.120 kg
  • Tổng trọng tải: 10.400 kg
  • Kiểu động cơ: 4 Xilanh thẳng hàng, Turbo Diesel 5.2L. Common Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.
  • Lốp xe: 8.25-16/14PR. Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật.

7. Xe tải Isuzu FVR34Q (dài) – 9 Tấn

  • Kích thước xe (DxRxC): (9.780×2.445×2.815)mm
  • Tự trọng của xe: 4.810 kg
  • Tổng trọng tải: 15.100 kg
  • Kiểu động cơ: 6 Xilanh thẳng hàng,Turbo Diesel 7.8L. Common Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.
  • Lốp xe: 10.00R20-14PR. Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật.

8. Xe tải Isuzu FVR34S (siêu dài) – 9 Tấn

  • Kích thước xe (DxRxC): (10.050×2.445×2.815)mm
  • Tự trọng của xe: 4.980 k
  • Tổng trọng tải: 15.100 kg
  • Kiểu động cơ: 6 Xilanh thẳng hàng, Turbo Diesel 7.8L. Common Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.
  • Lốp xe: 10.00R20-14PR. Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật.

9. Xe tải Isuzu FVR34T – 15 Tấn

  • Kích thước xe (DxRxC): (9.730×2.471×2.876)mm
  • Tự trọng của xe: 6.680 kg
  • Tổng trọng tải: 24.300 kg
  • Kiểu động cơ: 6 Xilanh thẳng hàng, Turbo Diesel 7.8L. Common Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.
  • Lốp xe: 11.00R20-16PR. Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật.

10. Xe tải Isuzu FVR34W (dài) – 15 Tấn

  • Kích thước xe (DxRxC): 11.605×2.480×2.830)mm
  • Tự trọng của xe: 6.930 kg
  • Tổng trọng tải: 24.300 kg
  • Kiểu động cơ: 6 Xilanh thẳng hàng, Turbo Diesel 7.8L. Common Rail Phun dầu điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng nổ êm không ồn.
  • Lốp xe: 11.00R20-16PR. Kính bấm điện và khóa cửa trung tâm, cabin lật.

Xe tải Isuzu FVR34W (dài) – 15 Tấn

Xe tải Isuzu FVR34W (dài) – 15 Tấn

Các mẫu thùng xe tải Isuzu:

  • Xe tải Isuzu mui bạt
  • Xe tải Isuzu mui kín
  • Xe tải Isuzu cánh dơi
  • Xe tải Isuzu gắn cẩu
  • Xe tải Isuzu đông lạnh

Mức tiêu hao nhiên liệu của xe tải ISUZU

Mức tiêu hao nhiên liệu của xe tải Isuzu thấp nhất trong các loại xe tải trên thế giới.

Điều này tạo nên giá trị thương hiệu số 1 của ISUZU Nhật Bản trong thế giới xe tải. Sở hữu xe tải Isuzu có nghĩa là bạn đang sở hữu 1 trong những chiếc xe tải tối ưu về mặt thiết kế kỹ thuật đi kèm với nó là hiệu quả kinh tế tối đa cho người sử dụng. Dưới đây chúng tôi xin được cung cấp tới Quý khách các thông số về mức tiêu hao nhiên liệu thực tế của tất cả các dòng xe bán tải Isuzu D'max và xe tải Isuzu hiện đang được ISUZU Nhật Bản phân phối tại thị trường Việt Nam.

Mức tiêu hao nhiên liệu xe bán tải Isuzu D'Max model 2015 mới nhất:

  • Đối với xe Isuzu D'MAX 1 cầu số sàn, mức tiêu hao nhiên liệu trung bình khoảng 5,7 - 6,5l/100km.
  • Đối với xe Isuzu D'MAX 1 cầu số tự động, mức tiêu hao nhiên liệu trung bình khoảng: 6 - 7l/100km.

(Với các dòng xe D'Max 2 cầu thì xe bán tải của Isuzu có chế độ 1 cầu để lựa chọn nên mức tiêu hao nhiên liệu không tăng hơn so với các model xe Isuzu Dmax 1 cầu tương ứng).

Mức tiêu hao nhiên liệu của các dòng xe tải Isuzu hiện đang phân phối tại Việt Nam:

Với dòng xe tải ISUZU Q-Series bao gồm Isuzu QKR55F 1T4 và Isuzu QKR55H 1T9 chúng tôi thống kê được mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế khi chở hàng đủ tải như sau:

  • Xe tải ISUZU 1T4 QKR55F có mức tiêu thụ khoảng 7,5l - 8,8l/100km.
  • Xe tải ISUZU 1T9 QKR55H có mức tiêu thụ nhiên liệu khoảng 8,5l - 9l/100km.

Xe tải Isuzu 15 tấn

Xe tải Isuzu 15 tấn

Với dòng xe tải ISUZU N-Series bao gồm các Model: ISUZU NLR55E 1T4, ISUZU NMR85E 2T, ISUZU NMR85H 1T99, ISUZU NPR85K 3T9, ISUZU NQR75L 5T5, ISUZU NQR75M 5T5 sẽ có mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình như sau:

  • Xe tải Isuzu NLR55E 1T4 có mức tiêu thụ nhiên liệu 7l - 8,3l/100km.
  • Xe tải Isuzu 2 Tấn NMR85H và NMR85E 1T99 có mức tiêu thụ nhiên liệu khoảng 8l - 9,0l/100km.
  • Xe tải Isuzu NPR85K 3T9 có mức tiêu thụ khoảng 8,5l - 10l/100km.
  • Xe tải Isuzu 5 Tấn NQR75L và NQR75M Siêu Dài có mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 10.5l - 12,8l/100km.

Với dòng xe tải nặng ISUZU F-Series bao gồm các model xe: Isuzu FRR90N 6 Tấn, Isuzu 9 Tấn FVR34L (chassis ngắn) - FVR34Q (chassis dài) - FVR34S (chassis siêu dài), Isuzu 15 Tấn FVM34T - FVM34W (chassis siêu dài) có mức tiêu hao nhiên liệu như sau:

  • Dòng xe tải 6 tấn Isuzu FRR90N tiêu hao khoảng 13l - 14,5l/100km.
  • Dòng xe tải Isuzu 9 Tấn FVR34L - FVR34Q - FVR34S có mức tiêu thụ khoảng 15l - 17.5l/100km.
  • Dòng xe tải Isuzu 15 Tấn FVM34W và FVM34T có mức tiêu thụ nhiên liệu khoảng 18.8l - 22l/100km.

Với dòng xe đầu kéo ISUZU gồm các model: đầu kéo Isuzu GVR 4x2, đầu kéo ISUZU EXR 6x2, đầu kéo ISUZU EXZ 6x4 có định mức tiêu hao nhiên liệu cực kỳ tiết kiệm chỉ từ 28 - 32l/100km.

Nguồn: https://xetai.muabannhanh.com/mua-ban-xe-tai-isuzu/21

Tags: xe tải, Mua bán xe tải, chọn mua xe tải, mua xe tải, bán xe tải, xe tải Isuzu, Mua bán xe tải Isuzu, mua xe tải Isuzu, bán xe tải Isuzu, mua xe tải cũ, mua xe tải Isuzu cũ, xe tải Isuzu cũ, Giới thiệu dòng xe tải Isuzu
InHiflex.com / Bí quyết tiêu dùng

Bình luận